'Schnickschnack' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Schnickschnackder
[ˈʃnɪkˌʃnak]Danh từ
Định nghĩa
1
đồ lặt vặt- Những thứ nhỏ nhặt, không cần thiết hoặc không thực sự có ích.
kleinere unnötige Dinge
Warum nimmst du schon wieder so viel Schnickschnack mit?
Sao bạn lại mang theo nhiều đồ lặt vặt như vậy nữa?
So ein Schnickschnack!
Đúng là đồ lặt vặt!
2
vớ vẩn- Lời nói rỗng tuếch, nhảm nhí, không có nội dung hay giá trị thực sự.
leeres Gerede
Der redet nur Schnickschnack!
Hắn chỉ nói toàn chuyện vớ vẩn!
„Um ihre Direktheit habe ich sie immer schon beneidet. Ohne Umschweife und überflüssigen Schnickschnack steuert sie auf ihr Ziel zu.“
“Tôi từ lâu đã luôn ghen tị với sự thẳng thắn của cô ấy. Không vòng vo và không có những lời vớ vẩn thừa thãi, cô ấy tiến thẳng tới mục tiêu của mình.”