Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Schnippel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Schnippel
der
[ˈʃnɪpl̩]
Danh từ
Số nhiều: Schnippel
Định nghĩa
1
mẩu giấy
- một mảnh giấy nhỏ, thường là phần giấy bị xé ra hoặc vụn giấy
kleines Stück Papier
„Ich öffnete die Tür, zog den Zettel heraus, zerriß ihn und warf die
Schnippel
in die Gosse.“
“Tôi mở cửa, rút mẩu giấy ra, xé nó nát và ném những mẩu giấy vụn xuống rãnh nước.”
Từ đồng nghĩa
Schnipsel
Danh từ