

thuyền hai cột- Thuyền buồm có hai cột buồm; được chia thành loại chỉ dùng buồm càng và buồm mũi, và loại có xà buồm ngang ở cột trước nhất.
zweimastiges Segelschiff. Unterteilung in den Gaffelschoner, welcher nur Gaffel- und Stagsegel führt, sowie den Rahschoner, welcher Rahen am vordersten Mast aufweist
đồ bảo vệ- Vật dụng hoặc thiết bị dùng để bảo vệ một vật hay một bộ phận nào đó khỏi hư hại hoặc chấn thương.
Gegenstand oder Vorrichtung, womit etwas geschützt werden soll