

giá đỡ- Khung hoặc giá làm bằng các thanh gỗ đặt chéo hoặc bắt chéo nhau, ví dụ như giá cưa gỗ.
Gestell aus schräg oder kreuzweise gegeneinander gerichteten Stäben, wie zum Beispiel ein Sägebock
sạp cao- Mặt phẳng được kê cao, dùng làm bàn hoặc chỗ nằm.
hochgelegene plane Fläche, die als Tisch oder Liegefläche dient
đơn vị gỗ- Đơn vị đo gỗ theo cách tính của vùng Sachsen.
sächsisches Holzmaß