viễn cảnh kinh hoàng- Sự hình dung hoặc tưởng tượng đầy sợ hãi về một diễn biến hay tương lai rất tiêu cực, đáng kinh hoàng.
Schrecken vor negativen Perspektiven
„Ich habe plötzlich eine Schreckensvision.“
"Tôi đột nhiên có một viễn cảnh kinh hoàng."
„Was nun kam, hatte Perlmann so oft als Schreckensvision vor sich gesehen, daß es vom vielen Vorstellen gleichsam abgenutzt war.“
"Điều xảy ra tiếp theo, Perlmann đã nhiều lần hình dung trước như một viễn cảnh kinh hoàng đến mức vì tưởng tượng quá nhiều, nó dường như đã trở nên chai mòn."