'Schreiberling' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Schreiberlingder
[ˈʃʁaɪ̯bɐlɪŋ]Danh từSố nhiều: Schreiberlinge
Định nghĩa
1
kẻ viết lách- người viết nhiều nhưng chất lượng kém, đặc biệt là nhà văn hoặc nhà báo, thường mang sắc thái chê bai
jemand, der viele und schlechte Texte verfasst, insbesondere ein Schriftsteller oder Journalist
„Hugo, der sich von seiner bourgeoisen Familie und Herkunft getrennt hat, möchte zur Partei gehören, und zwar nicht nur als Schreiberling der Parteizeitung.“
“Hugo, người đã tách mình khỏi gia đình và xuất thân tư sản của mình, muốn gia nhập đảng, và không chỉ với tư cách là kẻ viết lách cho tờ báo của đảng.”
„Der schwächliche Schreiberling ist ein geschickter Textverstecker. Große Teile seines Tagebuchs quetscht er zwischen die Zeilen des sogenannten "Trinker"-Manuskripts.“
“Tên viết lách yếu đuối ấy là một kẻ che giấu văn bản khéo léo. Hắn nhét phần lớn nhật ký của mình vào giữa các dòng của bản thảo mang tên gọi là “Kẻ nghiện rượu”.”