Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Schreibfähigkeit' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Schreibfähigkeit
die
[ˈʃʁaɪ̯pˌfɛːiçkaɪ̯t]
Danh từ
Số nhiều: Schreibfähigkeiten
Định nghĩa
1
khả năng viết
- Năng lực hoặc kỹ năng viết chữ, viết văn bản.
Fähigkeit zu schreiben
„Bei der ersten Generation der Siedler wird man
Schreibfähigkeit
nur in den seltensten Fällen finden.“
“Ở thế hệ người định cư đầu tiên, người ta chỉ tìm thấy khả năng viết trong những trường hợp hết sức hiếm hoi.”
Danh từ