mọt văn phòng- Người chỉ làm việc trong văn phòng, không tham gia công việc thực tế bên ngoài; cách gọi mang ý chê bai đối với người chỉ quen việc bàn giấy.
Person, die "nur" im Büro arbeitet
„Der Schreibstubenhengst, mit dem ich zu tun hatte, kommt heran, nimmt mich aufs Korn und salutiert mit erhobenem Arm.“
"Tên mọt văn phòng mà tôi phải làm việc cùng tiến lại gần, chĩa thẳng vào tôi và giơ tay chào."