'Schriftschneider' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Schriftschneiderder
[ˈʃʁɪftˌʃnaɪ̯dɐ]Danh từSố nhiều: Schriftschneider
Định nghĩa
1
thợ khắc chữ- Người thợ thủ công chuyên chế tạo các kiểu chữ in, con chữ kim loại hoặc thực hiện những công việc tương tự trong lĩnh vực chữ in và in ấn.
Handwerker, der mit der Herstellung von Schrifttypen (und ähnlichen Aufgaben) befasst ist
„Faktisch wurde damit die Antiqua zur Schrift öffentlicher Kommunikation ebenso, wie sie sich bei den Schriftschneidern für den Buchdruck zunehmender Beliebtheit erfreute: Das Publikum bevorzugte in Antiqua gesetzte Bücher und die Drucker folgten diesem Verlangen.“
“Trên thực tế, nhờ đó mà chữ Antiqua đã trở thành kiểu chữ của giao tiếp công cộng, đồng thời cũng ngày càng được các thợ khắc chữ ưa chuộng trong in sách: công chúng thích những cuốn sách được sắp chữ bằng Antiqua và các thợ in đã làm theo nhu cầu này.”
„Die Schriftschneider Jenson und Janson und die nach ihnen benannten Schriften lassen sich schon leicht verwechseln.“
“Các thợ khắc chữ Jenson và Janson cùng những kiểu chữ được đặt theo tên họ quả thật rất dễ bị nhầm lẫn với nhau.”