Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Schrittzähler' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Schrittzähler
der
[ˈʃʁɪtˌt͡sɛːlɐ]
Danh từ
Số nhiều: Schrittzähler
Định nghĩa
1
máy đếm bước
- Thiết bị dùng để đếm số bước chân đã đi được.
Gerät zur Zählung der gemachten Schritte
„Beim Gehtraining von Beinamputierten werden routinemäßig
Schrittzähler
verwendet.“
Trong quá trình tập đi cho người bị cắt cụt chân, máy đếm bước được sử dụng thường xuyên theo quy trình.
Từ đồng nghĩa
Pedometer
Podometer
„Er besaß mal ein Pedometer, einen
Schrittzähler
, der auch die Uhrzeit ansagen konnte.“
Trước đây anh ấy từng có một cái pedometer, một máy đếm bước còn có thể báo giờ bằng giọng nói.
Danh từ