'Schrubber' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Schrubberder
[ˈʃʁʊbɐ]Danh từSố nhiều: Schrubber
Định nghĩa
1
bàn chải sàn- Dụng cụ làm sạch giống chổi, có lông cứng, thường gắn vào cán dài để cọ rửa sàn nhà hoặc các bề mặt khác.
besenartiges Reinigungsgerät mit harten Borsten (eine Art Bürste mit Besenstiel)
Ein Schrubber ist gut für die gründliche Reinigung des Fußbodens.
Bàn chải sàn rất tốt cho việc làm sạch sàn nhà một cách kỹ lưỡng.
Mit der einen Hand stützte sie sich auf den Schrubber, mit der anderen massierte sie ihren Rücken, der ganz steif geworden war vom vielen Bücken und schmerzte.
Một tay bà chống vào bàn chải sàn, tay kia xoa lưng, cái lưng đã trở nên cứng đờ và đau nhức vì phải cúi nhiều.