'Schuldigkeit' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Schuldigkeitdie
[ˈʃʊldɪçkaɪ̯t]Danh từSố nhiều: Schuldigkeiten
Định nghĩa
1
bổn phận- Tính chất của việc có nghĩa vụ hoặc bị ràng buộc phải làm điều gì đó trong một phương diện nhất định.
Eigenschaft, in einer bestimmten Hinsicht verpflichtet zu sein
„Nachdem ich so meiner Schuldigkeit gegenüber dem Grafen von Aranda nachgekommen war, suchte ich den Oberst Rojas auf, der mir kurz und bündig sagte, es wäre höchst ungeschickt von mir gewesen, dem Grafen von Aranda zu sagen, daß ich zufriedengestellt sei.“
“Sau khi tôi đã làm tròn bổn phận của mình đối với Bá tước xứ Aranda như vậy, tôi tìm gặp Đại tá Rojas, người đã ngắn gọn và dứt khoát nói với tôi rằng việc nói với Bá tước xứ Aranda rằng tôi đã thấy thỏa đáng là hết sức vụng về.”