'Schulwesen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Schulwesendas
[ˈʃuːlˌveːzn̩]Danh từ
Định nghĩa
1
hệ thống giáo dục- Tổng thể mọi điều kiện, tiền đề và biện pháp có vai trò trong việc tổ chức và vận hành nhà trường.
Gesamtheit aller Umstände (Voraussetzungen und Maßnahmen), die bei der Organisation und Durchführung von Schule eine Rolle spielen
„Doch selbst ein so ausgebautes lateinisches Schulwesen hätte jene Aufgabe nicht übernehmen können, die den führenden Geistern der Reformation als eine noch dringlichere vor Augen trat: nämlich die evangelische Unterweisung der ganzen Jugend.“
“Nhưng ngay cả một hệ thống giáo dục bằng tiếng Latinh được phát triển đến như vậy cũng không thể đảm nhận nhiệm vụ mà các nhà tư tưởng hàng đầu của cuộc Cải cách xem là còn cấp bách hơn: đó là việc giáo huấn Tin Lành cho toàn thể thanh thiếu niên.”
„Sie sorgten für ein Schulwesen und schufen ein System der Verwaltung.“
“Họ chăm lo cho hệ thống giáo dục và xây dựng một hệ thống quản lý.”