

giờ học- Khoảng thời gian trong ngày mà hoạt động giảng dạy diễn ra ở trường, từ lúc bắt đầu học đến khi tan học.
Tageszeit, in der in einer Schule Lehrbetrieb stattfindet, von Schulbeginn bis Schulschluss
thời học sinh- Giai đoạn trong đời mà một người đi học, từ khi bắt đầu đến trường cho đến khi tốt nghiệp.
Lebensabschnitt, in dem eine Person zur Schule geht, von der Einschulung bis zum Schulabschluss