'Schutzbunker' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Schutzbunkerder
[ˈʃʊt͡sˌbʊŋkɐ]Danh từSố nhiều: Schutzbunker
Định nghĩa
1
hầm trú ẩn- Công sự kiên cố dưới đất hoặc trong lòng đất dùng để bảo vệ con người khỏi bom đạn, tấn công hoặc các mối nguy hiểm khác.
Bunker, der Schutz bietet
„Das gesamte Stadtgebiet wurde bombardiert; Fußböden und Wände der Schutzbunker bebten, und es bedeutete den sicheren Tod, falls eine Bombe – die Kugel in diesem Roulett der Vernichtung – auf jenes Haus fiel, in dessen Keller man sich versteckt hielt.“
“Toàn bộ khu vực thành phố đã bị ném bom; sàn nhà và tường của các hầm trú ẩn rung chuyển, và đó đồng nghĩa với cái chết chắc chắn nếu một quả bom – viên đạn trong trò ru-lét hủy diệt này – rơi trúng ngôi nhà có tầng hầm nơi người ta đang ẩn náu.”