

lá chắn- tập hợp các biện pháp nhằm bảo vệ một nhóm đối tượng nhất định khỏi thiệt hại hoặc tác hại
Maßnahmenkatalog, der (eine bestimmte Zielgruppe) vor Schaden bewahren soll
tấm chắn- thiết bị phẳng dùng để che chắn, bảo vệ khỏi các tác động có hại
flache Vorrichtung, die vor schädlichen Einflüssen bewahren soll