'Schutzwall' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Schutzwallder
[ˈʃʊt͡sˌval]Danh từSố nhiều: Schutzwälle
Định nghĩa
1
tường chắn- Bức tường hoặc công sự dùng để bảo vệ khỏi các cuộc tấn công, tiếng ồn hoặc những tác động không mong muốn.
Wall, der dem Schutz gegen Angriffe, Lärm oder unerwünschte Beeinträchtigungen dient
„Aus Furcht vor einem möglichen Angriff seiner südlichen Nachbarn lässt Harald um 968 das Danewerk ausbauen, mit Palisaden verstärken und an den Schutzwall heranführen, der seit Kurzem Haithabu umgibt.“
“Vì lo sợ một cuộc tấn công có thể xảy ra từ những người láng giềng phía nam, khoảng năm 968 Harald cho mở rộng Danewerk, gia cố bằng các hàng cọc gỗ và nối nó với bức tường phòng thủ đã bao quanh Haithabu từ không lâu trước đó.”
„Im Schutzwall ihrer Leiber schlossen sie ihn ein.“
“Trong bức tường che chở bằng thân thể họ, họ khép kín ông ấy lại.”