

luống cỏ- Trong nông nghiệp: dạng viết khác của „Schwade“, nghĩa là hàng hoặc luống cỏ, rơm sau khi được cắt hay cào lại thành dải.
Landwirtschaft: Nebenform von Schwade
làn khói- Khối hơi và/hoặc khí tụ lại, trông giống một đám mây thoáng qua do không khí chuyển động tạo nên, đặc biệt là sương mù, hơi nước hoặc khói.
durch die strömende Bewegung von Luft einer flüchtigen Wolke ähnelnden Ansammlung von Dämpfen und/oder Gasen, insbesondere von Dunst, Nebel und Rauch
khí độc- Không khí độc hại trong hầm mỏ, chứa nhiều cacbon monoxit, có thể gây ngạt và nguy hiểm chết người.
stark kohlenoxidhaltige, schädliche Luft im Bergwerk (Grube, Zeche)
cỏ ngọt- Một loài cỏ thuộc chi Glyceria, tức nhóm cỏ hòa thảo sống ở nơi ẩm ướt; một số loài có giá trị làm cỏ thức ăn gia súc.
Süßgras aus der Gattung Glyceria