'Schwarzbrot' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Schwarzbrotdas
[ˈʃvaʁt͡sˌbʁoːt]Danh từSố nhiều: Schwarzbrote
Định nghĩa
1
bánh mì đen- Loại bánh mì có màu sẫm, thường được làm từ bột lúa mạch đen hoặc bột nguyên cám.
dunkles Brot
„Es macht ihm anscheinend nichts aus, daß er zum Frühstück Kaffee-Ersatz trinken und sich beim Abendessen mit Schwarzbrot in Wasser begnügen muß.“
Rõ ràng điều đó không làm ông ấy bận tâm, rằng vào bữa sáng ông ấy phải uống cà phê thay thế và đến bữa tối phải bằng lòng với bánh mì đen ngâm trong nước.