'Schwarzlicht' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Schwarzlichtdas
[ˈʃvaʁt͡sˌlɪçt]Danh từ
Định nghĩa
1
đèn UV- Bức xạ tử ngoại loại UV-A không nhìn thấy được, làm cho các chất phát quang trở nên nhìn thấy được.
unsichtbare UV-A-Strahlung, durch die fluoreszierende Stoffe sichtbar werden
„Die Markierung ist für das normale Auge nicht erkennbar, sondern wird nur unter Schwarzlicht sichtbar.“
“Dấu đánh dấu không thể nhận ra bằng mắt thường, mà chỉ hiện rõ dưới đèn UV.”
„Im Haus leuchtet Maaßen mit Schwarzlicht, um jüngere Farbschichten zu entdecken, forscht klopfend nach Hohlräumen oder fährt mit dem Hand-Detektor die Wände ab.“
“Trong ngôi nhà, Maaßen chiếu đèn UV để phát hiện các lớp sơn mới hơn, gõ để tìm các khoảng rỗng hoặc dùng thiết bị dò cầm tay rà dọc theo các bức tường.”