'Schwarzsauer' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Schwarzsauerdas
[ˈʃvaʁt͡sˌzaʊ̯ɐ]Danh từ
Định nghĩa
1
món hầm chua- Món ăn miền bắc nước Đức, gồm thịt vụn của thú săn và gia cầm được nấu theo kiểu gần giống món ragout, thường có màu sẫm và vị chua đặc trưng.
ragoutähnlich zubereitetes Kleinfleisch von Wild und Geflügel (norddeutsches Gericht)
Im Winter essen wir gerne auch einmal Schwarzsauer.
Vào mùa đông, chúng tôi cũng thích thỉnh thoảng ăn món Schwarzsauer.