Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Schweineleber' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Schweineleber
die
[ˈʃvaɪ̯nəˌleːbɐ]
Danh từ
Số nhiều: Schweinelebern
Định nghĩa
1
gan heo
- Lá gan của con heo, dùng làm thực phẩm.
die Leber eines Schweines
Als Hauptspeise wurde gedünstete
Schweineleber
serviert.
Món chính được phục vụ là gan heo hấp.
„In seinem Restaurant in Franken erlebt der Gast, wie köstlich das Fleisch alter Kühe, seltene Pilze oder geriebene
schmecken.“
Từ đồng nghĩa
Schweinsleber
Schweineleber
“Trong nhà hàng của mình ở Franken, thực khách sẽ cảm nhận được thịt bò già, các loại nấm quý hiếm hay gan heo bào nhuyễn ngon đến mức nào.”
Danh từ