

người Thụy Sĩ- công dân nam của Thụy Sĩ
(männlicher^☆) Staatsangehöriger der Schweiz
cận vệ Thụy Sĩ- người giữ cửa, canh gác phục vụ Giáo hoàng tại Vatican
Türhüter (beim Papst)
người vắt sữa- người làm công việc vắt sữa bò
Melker
người trông bò- người phụ trách trông nom, giám sát đàn bò trong ngành chăn nuôi bò sữa
die Kühe beaufsichtigende Person in der Milchwirtschaft
ông từ- người làm nhiệm vụ quản lý, trông coi nhà thờ trong các nhà thờ Công giáo
Küster in katholischen Kirchen
Thuộc Thụy Sĩ- liên quan đến Thụy Sĩ, thuộc về Thụy Sĩ, có xuất xứ từ Thụy Sĩ
die Schweiz betreffend, zur Schweiz gehörend, aus der Schweiz kommend
Đặc trưng Thụy Sĩ- đặc trưng cho Thụy Sĩ
charakteristisch für die Schweiz