'Schwimmbagger' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Schwimmbaggerder
[ˈʃvɪmˌbaɡɐ]Danh từSố nhiều: Schwimmbagger
Định nghĩa
1
tàu nạo vét- Máy đào hoặc máy nạo vét được lắp đặt trên một bệ nổi có thể hoạt động trên mặt nước.
Bagger, der auf einer schwimmfähigen Plattform montiert ist
„Beim Prozeß der Verlandung räumen Schwimmbagger den Kleiboden ab und ersetzen ihn mit tragfähigem Sand vom Grund der Weser.“
Trong quá trình bồi lắng, các tàu nạo vét nổi dọn bỏ lớp đất sét và thay thế bằng cát chịu lực lấy từ đáy sông Weser.
„Das Wasser ist überraschend klar, der Blick bis zum Meeresgrund in durchschnittlich acht bis 15 Metern Tiefe abseits der Schwimmbagger ungetrübt.“
Nước trong đến mức đáng ngạc nhiên, tầm nhìn xuống tận đáy biển ở độ sâu trung bình từ 8 đến 15 mét, ở những khu vực xa các tàu nạo vét nổi, không hề bị vẩn đục.