'Schwingtür' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Schwingtürdie
[ˈʃvɪŋˌtyːɐ̯]Danh từSố nhiều: Schwingtüren
Định nghĩa
1
cửa lắc- Loại cửa có thể mở về cả phía trước lẫn phía sau từ vị trí bình thường và có thể đung đưa qua lại nhiều lần.
Tür, die aus der Normalstellung nach vorne und hinten geöffnet werden und sich mehrmals hin und her bewegen kann
„Unvorstellbare 28 Jahre lang tauchte Zuber fünf Mal wöchentlich in diese Rolle, durchschritt eine Schwingtür, flirtete harmlos mit den Moderatorinnen und klärte Kinderprobleme mit Humor, einem Lied und einem angetäuschten Fingerpfiff sowie der Frage: "Soll ich sagen? Ich sag niiiicht!"“
“Trong suốt 28 năm khó tin, Zuber vào vai này năm lần mỗi tuần, bước qua một cánh cửa lắc, tán tỉnh các nữ MC một cách vô hại và giải quyết những vấn đề của trẻ em bằng sự hài hước, một bài hát, một tiếng huýt sáo bằng ngón tay giả vờ cùng câu hỏi: ‘Tôi có nên nói không? Tôi không nooooói đâu!’”
„Doch bevor sie die Schwingtür nach draußen aufstoßen, knipsen sie ihr Lächeln an wie Tänzerinnen vor einem Solo.“
“Nhưng trước khi đẩy tung cánh cửa lắc để ra ngoài, họ bật nụ cười của mình lên như những vũ công trước một màn độc diễn.”