Sie mussten einen Schwur auf die Verfassung ablegen.
Họ phải tuyên thệ trung thành với hiến pháp.
„Nach kurzer Messe las Hauptmann Turner mit Schwung, Pathos und erstaunlichem Organ den Schwur deutsch für die deutsche Mannschaft, die ihn wiederholte; dann kam der tschechische Schwur.“
"Sau thánh lễ ngắn, Đại úy Turner đọc lời tuyên thệ bằng tiếng Đức một cách hào hứng, đầy cảm xúc và với chất giọng đáng kinh ngạc cho đội tuyển Đức, họ lặp lại lời thề; sau đó là lời tuyên thệ bằng tiếng Séc."