Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Sechsgang-Automatik' nghĩa là gì?
Sechsgang-Automatik
die
[ˈzɛksɡaŋʔaʊ̯toˌmaːtɪk]
Danh từ
Số nhiều: Sechsgang-Automatiken
Định nghĩa
1
hộp số tự động 6 cấp
- Loại hộp số tự động có sáu cấp số.
Automatikgetriebe mit sechs Gängen
„Als Getriebe steht eine Fünfgang-Handschaltung oder eine
Sechsgang-Automatik
zur Wahl.“
Về hộp số, có thể lựa chọn hộp số sàn 5 cấp hoặc hộp số tự động 6 cấp.
„Serienmäßig ist ein Sechsgang-Schaltgetriebe verbaut, optional gibt es eine
Sechsgang-Automatik
.“
Theo tiêu chuẩn, xe được trang bị hộp số sàn 6 cấp; tùy chọn là hộp số tự động 6 cấp.
Danh từ