

đá trầm tích- loại đá gồm nhiều mảnh đá hoặc khoáng vật tròn cạnh, rất đa dạng về màu sắc, nằm trong nền vật chất thường cấu tạo từ cát, đá vôi và/hoặc đất sét.
eine bunte Vielfalt an gerundeten Gesteinsbruchstücken oder Mineralien in einer meist aus Sand, Kalk und/oder Ton bestehenden Grundmasse