'Seeadler' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Seeadlerder
[ˈzeːˌʔaːdlɐ]Danh từSố nhiều: Seeadler
Định nghĩa
1
đại bàng biển- Loài chim săn mồi cỡ lớn thuộc chi Haliaeetus.
großer Greifvogel aus der Gattung Haliaeetus
Seeadler sind beeindruckende Vögel.
Đại bàng biển là những loài chim đầy ấn tượng.
„Darß und Zingst sind Brutheimat des ; zahlreiche See- und Küstenvögel brüten auf den Inseln Oie und Kirr, auf den Bülten, den Wiesen und großen Vogelschutzgebieten Hiddensees.“
Darß và Zingst là nơi sinh sản của đại bàng biển; nhiều loài chim biển và chim ven biển làm tổ trên các đảo Oie và Kirr, trên các bãi đất cao, các đồng cỏ và những khu bảo tồn chim rộng lớn của Hiddensee.
2
đại bàng đuôi trắng- Cụ thể là loài Haliaeetus albicilla bản địa.
speziell der einheimische Haliaeetus albicilla
Der Seeadler ist auch der Wappenvogel Deutschlands.
Đại bàng biển cũng là chim biểu tượng trên quốc huy của Đức.