'Seebeben' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Seebebendas
[ˈzeːˌbeːbn̩]Danh từSố nhiều: Seebeben
Định nghĩa
1
động đất biển- Hiện tượng động đất xảy ra ở đáy biển hoặc dưới lòng biển.
Erdbeben auf dem Meeresboden
Das Seebeben verursachte eine fürchterliche Flutwelle.
Trận động đất biển đã gây ra một cơn sóng thần khủng khiếp.
„Naturkatastrophen, Erd- und Seebeben wurden von ihren Gewalten hervorgerufen, Inseln, die Kontinenten glichen, ließen sie auftauchen und versinken, Wirtschaft und Reiche verwandelten sie in einem Nu in Asche und Wüsteneien.“
“Các thảm họa thiên nhiên, động đất trên đất liền và động đất biển đều do sức mạnh của họ gây ra; họ làm cho những hòn đảo lớn như lục địa hiện lên rồi chìm xuống; họ biến nền kinh tế và các vương quốc thành tro tàn và hoang mạc chỉ trong chớp mắt.”