„Von ihren Prisen dagegen ( nicht Kauffahrtei=, sondern Transportschiffen des Staats ) sind zwei verunglückt, muthmaßlich zum Theil in Folge der geringen nautischen Erfahrung der jungen Seecadetten, deren Führung man sie nothgedrungen übergeben mußte.“
“Ngược lại, trong số các tàu chiến lợi phẩm của họ (không phải tàu buôn, mà là tàu vận tải của nhà nước), có hai chiếc đã gặp nạn, có lẽ một phần do kinh nghiệm hàng hải còn ít ỏi của các học viên sĩ quan hải quân trẻ, những người mà người ta đã buộc phải giao quyền chỉ huy cho họ.”
„Die Personen des höheren und niederen (berufsmäßigen) Militairdienstes kann man kurz einander gegenüberstellen als Offiziere und Unteroffiziere; nur ist dabei zu beachten, daß auch die Aspiranten des höhern Militairdienstes regelmäßig als sogen. Portepee- Fähnriche resp. als Seekadetten durch die Unteroffiziersstellung hindurchgehen müssen und daß andererseits den Unteroffizieren die Beförderung zu höheren Dienststellungen von Rechtswegen nicht verschlossen ist.“
“Có thể đối chiếu ngắn gọn những người thuộc ngành quân sự chuyên nghiệp ở bậc cao và bậc thấp như là sĩ quan và hạ sĩ quan; tuy nhiên cần lưu ý rằng cả những người nguyện vọng vào ngành quân sự bậc cao cũng đều phải lần lượt trải qua địa vị hạ sĩ quan với tư cách là cái gọi là học viên sĩ quan cao cấp hoặc học viên sĩ quan hải quân, và mặt khác, về mặt pháp lý, con đường thăng tiến lên các chức vụ cao hơn không hề bị đóng lại đối với hạ sĩ quan.”