Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Seereise' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Seereise
die
[ˈzeːˌʁaɪ̯zə]
Danh từ
Số nhiều: Seereisen
Định nghĩa
1
chuyến đi biển
- Chuyến đi được thực hiện bằng tàu thuyền trên biển.
Reise mit einem Schiff zur See
„Sie waren, so erzählten sie, für eine gewöhnliche
Seereise
angeheuert worden, nicht für eine schwimmende Teufelsinsel.“
“Họ kể rằng họ đã được thuê cho một chuyến đi biển bình thường, chứ không phải cho một hòn đảo quỷ trôi nổi.”
„So verlief meine erste
Seereise
, denn die Überfahrt von Halifax zählt für mich nicht.“
“Chuyến đi biển đầu tiên của tôi đã diễn ra như vậy, vì tôi không tính chuyến vượt biển từ Halifax.”
Danh từ