Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Seeufer' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Seeufer
das
[ˈzeːˌʔuːfɐ]
Danh từ
Số nhiều: Seeufer
Định nghĩa
1
bờ hồ
- Phần bờ đất hoặc mép nước nằm dọc theo một cái hồ.
das Ufer eines Sees
„Gäste und Einwohner dürfen sich bald auf lange Spaziergänge am
Seeufer
und neue Erholungsbereiche am See freuen.“
Du khách và người dân sắp tới sẽ được tận hưởng những cuộc đi dạo dài bên bờ hồ và những khu vực nghỉ ngơi mới quanh hồ.
„Sie waren mit den Kindern am
Seeufer
unterwegs.“
Họ đã đi dọc bờ hồ cùng với bọn trẻ.
Danh từ