

sự tách biệt- Sự tách ra, phân ly hoặc tách biệt một vật hay một nhóm khỏi vật hay nhóm khác.
die Absonderung, die Ausscheidung, die Trennung, die Abtrennung von etwas
sự phân ly- Sự phân tách các yếu tố di truyền trong quá trình phân bào giảm nhiễm của tế bào sinh dục.
Aufspaltung der Erbfaktoren während der Reifeteilung der Geschlechtszellen
sự phân dị- Quá trình vật chất bị hòa tan rồi phân bố lại trong khi hình thành, dẫn đến các lớp hoặc khối có thể phân biệt được.
Lösen und Umverteilen von Material während der Entstehung, was zu unterscheidbaren Lagern führt
sự phân biệt- Sự tách biệt các nhóm dân cư vì lý do tôn giáo, sắc tộc hoặc xã hội.
Trennung von Bevölkerungsgruppen aus religiösen, ethnischen oder sozialen Gründen