Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Seifenlauge' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Seifenlauge
die
[ˈzaɪ̯fn̩ˌlaʊ̯ɡə]
Danh từ
Số nhiều: Seifenlaugen
Định nghĩa
1
nước xà phòng
- Dung dịch được pha từ xà phòng với nước, dùng để rửa hoặc giặt.
Lauge aus Seife
„Papa sagte,
Seifenlauge
könne man auch selber machen, aus Wasser und Palmolive.“
“Bố nói rằng người ta cũng có thể tự làm nước xà phòng, từ nước và Palmolive.”
„Die einzige Ausnahme war der Waschtag, wenn der Geruch nach
Seifenlauge
durch die Straße zog und der Dampf in den Himmel.“
“Ngoại lệ duy nhất là ngày giặt giũ, khi mùi nước xà phòng lan khắp con phố và hơi nước bốc lên trời.”
Danh từ