'Seitan' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Seitander
[ˈzaɪ̯tan]Danh từ
Định nghĩa
1
mì căn- thực phẩm thuần chay làm từ gluten, được dùng để thay thế thịt
veganes Lebensmittel aus Gluten, das als Fleischersatz genutzt wird
„Wie Tofu ist Seitan pflanzlichen Ursprungs. Anders als Tofu besteht er jedoch nicht aus Soja. Der Fleischersatz kommt aus China und Japan, weshalb einige Seitan-Rezepte asiatisch angehaucht sind.“
“Giống như đậu phụ, mì căn có nguồn gốc từ thực vật. Tuy nhiên, khác với đậu phụ, nó không được làm từ đậu nành. Loại thực phẩm thay thế thịt này có nguồn gốc từ Trung Quốc và Nhật Bản, vì vậy một số công thức chế biến mì căn mang hơi hướng châu Á.”