

đòn ngang- Cú đánh được tung từ bên cạnh, theo hướng ngang vào người khác.
jemandem seitlich versetzter Schlag
lời móc- Lời phê phán hoặc nhận xét châm biếm được xen vào, không phải nội dung chính của phát ngôn.
Kritik, spöttische Bemerkung, die nicht Hauptinhalt der Äußerung ist