'Sekundenschlaf' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Sekundenschlafder
[zeˈkʊndn̩ˌʃlaːf]Danh từ
Định nghĩa
1
cơn ngủ gật- trạng thái ngủ rất ngắn, thường xảy ra ở người điều khiển phương tiện và có thể gây hậu quả thảm khốc
sehr kurz dauernder Schlaf, oft bei Fahrzeuglenkern mit verheerenden Folgen
„Wenn dann noch sein heftiger französischer Akzent und gelegentlicher Sekundenschlaf dazukommen, klingt Manu wie eine Geschirrspülmaschine mit verstopftem Abfluss.
“Nếu thêm vào đó là giọng Pháp nặng của anh ta và những cơn ngủ gật thỉnh thoảng, Manu nghe như một cái máy rửa bát có ống thoát nước bị tắc.”