

tự doanh- Khả năng tự mình quyết định loại hình, quy mô và thời gian của hoạt động lao động, kinh doanh của mình.
Möglichkeit, gewerbliche Arbeit hinsichtlich Art, Umfang und Zeit selbst bestimmen zu können
tự lập- Khả năng tự mình quyết định và chi phối hành động của bản thân.
Möglichkeit, eigenes Handeln selbst bestimmen zu können