'Selbstachtung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Selbstachtungdie
[ˈzɛlpstˌʔaxtʊŋ]Danh từ
Định nghĩa
1
lòng tự trọng- thái độ tích cực đối với bản thân
positive Einstellung zu sich selbst
Wegen der Fehler war seine Selbstachtung stark beeinträchtigt.
Vì những sai lầm, lòng tự trọng của anh ấy đã bị tổn hại nghiêm trọng.
„Zurückgehen kommt aber nicht infrage, in diesem Fall würden sie ihre Selbstachtung verlieren und die eigene Zurechnungsfähigkeit anzweifeln.“
Tuy nhiên, việc quay trở lại là không thể chấp nhận được, trong trường hợp này họ sẽ đánh mất lòng tự trọng và bắt đầu nghi ngờ năng lực phán đoán của chính mình.