Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Selbstbefragung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Selbstbefragung
die
[ˈzɛlpstbəˌfʁaːɡʊŋ]
Danh từ
Số nhiều: Selbstbefragungen
Định nghĩa
1
tự vấn
- Hành động tự đặt câu hỏi cho chính mình.
Handlung, sich selbst Fragen zu stellen
„Diese
Selbstbefragung
machte ihn nervös.“
“Sự tự vấn này khiến anh ấy lo lắng.”
Danh từ