„Selbst wenn die Frau freiwillig mitgemacht hätte, hätte man sie als von ihrer Kultur gezwungen betrachtet und handelnd aus verinnerlichtem Selbsthass.“
“Ngay cả khi người phụ nữ đã tự nguyện tham gia, người ta vẫn sẽ coi cô ấy là bị văn hóa của mình ép buộc và hành động do sự tự căm ghét đã ăn sâu vào nội tâm.”
„Es war ein Akt der Verachtung für die Unterdrückung ihres Geschlechts – doch zugleich spürte ich, dass sie es aus Selbsthass und unterbewusstem kulturellem Stolz taten.“
“Đó là một hành động thể hiện sự khinh miệt đối với sự áp bức giới tính của họ – nhưng đồng thời tôi cảm nhận rằng họ làm vậy vì tự căm ghét và vì niềm tự hào văn hóa trong tiềm thức.”