

tự chủ- Sự kiềm chế và điều chỉnh hành vi của chính mình.
Beherrschung, Steuerung des eigenen Verhaltens
tự kiểm tra- Việc người bị ảnh hưởng tự mình kiểm tra tình trạng hoặc chỉ số của bản thân.
Überprüfung von Zuständen durch den Betroffenen selbst