tự tin- Phẩm chất tin chắc vào sức lực và khả năng của bản thân, thể hiện sự vững vàng và không dễ dao động.
Eigenschaft, sich seiner Kräfte und Fähigkeiten sicher sein
„Wer die Regeln für korrektes Grüßen, Anreden, Vorstellen und Platzieren kennt, sich stilsicher kleidet und durch erstklassige Tischmanieren glänzt, meistert brenzlige Situationen mit Selbstsicherheit und hat ganz klare Vorteile.“
“Ai nắm rõ các quy tắc chào hỏi đúng mực, xưng hô, giới thiệu và sắp xếp chỗ ngồi, ăn mặc đúng phong cách và nổi bật với phép tắc bàn ăn mẫu mực, thì sẽ xử lý những tình huống khó xử một cách đầy tự tin và có những lợi thế rất rõ ràng.”
„Was sie dabei denkt, weiß kein Mensch - aber sie strahlt eine Selbstsicherheit aus, die schon fast an Überheblichkeit grenzt.“
“Không ai biết lúc đó cô ấy nghĩ gì - nhưng cô ấy toát ra một sự tự tin gần như chạm đến mức kiêu ngạo.”