Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Senfbutter' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Senfbutter
die
[ˈzɛnfˌbʊtɐ]
Danh từ
Định nghĩa
1
bơ mù tạt
- Bơ được trộn với mù tạt.
Butter, die mit Senf vermischt ist
„Als Sauce nimmt man zerlassene Butter mit Petersilie,
Senfbutter
oder holländische Sauce etc.“
“Người ta dùng làm nước sốt bơ đun chảy với rau mùi tây, bơ mù tạt hoặc sốt Hollandaise, v.v.”
Danh từ