

giới tính- Đặc điểm xác định một người hoặc sinh vật thuộc giới nam, nữ hoặc giới khác.
Geschlecht
dục tính- Bản năng hoặc ham muốn tình dục.
Geschlechtstrieb
giới tính tự nhiên- Giới tính tự nhiên của người, động vật hoặc sự vật được nói tới, đối lập với giống ngữ pháp.
natürliches Geschlecht
giống ngữ pháp- Phạm trù ngữ pháp của danh từ, chẳng hạn như giống đực, giống cái hoặc giống trung.
grammatikalisches Geschlecht