Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Shorts' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Shorts
[ʃɔːt͡s]
Danh từ
Định nghĩa
1
quần short
- quần ngắn, chỉ dài tối đa đến đầu gối
kurze Hose, die höchstens bis zum Knie reicht
Er trug ein rotes T-Shirt und blaue
Shorts
.
Anh ấy mặc một chiếc áo phông đỏ và quần short xanh.
„Er verlässt sofort das Haus, so, wie er ist, in
und Flip-Flops.“
Từ cụ thể hơn
Baumwollshorts
Bermudashorts
Boxershort
Boxershorts
Hotpants
Laufshorts
Shorts
"Anh ấy rời khỏi nhà ngay lập tức, nguyên như vậy, trong bộ quần short và dép xỏ ngón."
Danh từ