chuyên viên an toàn lao động- Người có chuyên môn làm việc trong các công ty và chịu trách nhiệm về an toàn lao động.
Fachkraft in Firmen, die für die Arbeitssicherheit zuständig ist
„Seit der Gründung 1990 haben an der Fachakademie für Sicherheit mehr als 6500 Schüler ihren Abschluss gemacht, ein Drittel davon das IHK-Zertifikat als Personenschützer und Sicherheitsfachkraft.“
“Kể từ khi thành lập vào năm 1990, hơn 6.500 học viên đã tốt nghiệp tại Học viện Chuyên ngành An ninh, trong đó một phần ba nhận được chứng chỉ IHK với tư cách là vệ sĩ và chuyên viên an toàn lao động.”
„Er begann als Elektroninstallateur und technischer Zeichner, ehe er die Ausbildung zum Elektrotechniker und zur Sicherheitsfachkraft in St. Pölten abschloss.“
“Ông bắt đầu với công việc thợ lắp đặt điện tử và họa viên kỹ thuật, trước khi hoàn thành chương trình đào tạo thành kỹ thuật viên điện và chuyên viên an toàn lao động tại St. Pölten.”