cổng an ninh- lối đi hoặc lối vào được bảo vệ, kiểm soát an ninh đặc biệt nghiêm ngặt để ra vào một nơi nào đó
besonders gesicherter Durchgang/Zugang zu etwas
„Der Zugang zur jüdischen Klagemauer führte zwar durch Sicherheitsschleusen, stand aber jedermann jederzeit frei, sofern er eine Kippa trug.“
“Lối vào Bức tường Than khóc của người Do Thái tuy phải đi qua các cổng an ninh, nhưng luôn mở tự do cho mọi người vào bất cứ lúc nào, miễn là họ đội kippa.”