'Siegerpodest' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Siegerpodestder
[ˈziːɡɐpoˌdɛst]Danh từSố nhiều: Siegerpodeste
Định nghĩa
1
bục vinh danh- Bệ nâng cao dùng để trao giải và tôn vinh ba người đạt thành tích cao nhất trong một cuộc thi đấu hoặc cuộc thi.
erhöhte Plattform, für die Siegerehrung der besten drei Teilnehmer eines Wettbewerbs
„Tommie Smiths erhobene Faust auf dem Siegerpodest in Mexiko-Stadt ist noch immer das Symbol des friedlichen Protests gegen Rassismus bei Olympischen Spielen.“
“Nắm đấm giơ cao của Tommie Smith trên bục vinh danh ở Thành phố México cho đến nay vẫn là biểu tượng của cuộc phản kháng ôn hòa chống phân biệt chủng tộc tại Thế vận hội.”